Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 78)

Tìm từ trái nghĩa với từ gạch chân: Researchers believe tourists disrupt animals in their natural habitat.

17/72

Tìm từ trái nghĩa với từ gạch chân:

Researchers believe tourists disrupt animals in their natural habitat.

disturb

confuse

organize

mix up

Giải thích

Đáp án: C

Giải thích: disrupt (v): quấy rầy, làm gián đoạn

A. disturb (v): làm xáo trộn

B. confuse (v): nhầm lẫn

C. organize (v): tổ chức, lên kế hoạch hoạt động một cách hiệu quả

D. mix up (v): trộn lẫn

=> disrupt >< organize

Dịch: Các nhà nghiên cứu tin rằng khách du lịch làm gián đoạn môi trường sống tự nhiên của động vật.