Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 80)

Tìm từ trái nghĩa với từ gạch chân: Fruit and vegetables grew in abundance on the island. The islanders even exported the surplus.

64/75

Tìm từ trái nghĩa với từ gạch chân:

Fruit and vegetables grew in abundance on the island. The islanders even exported the surplus.

large quantity

small quantity

excess

sufficiency

Giải thích

Đáp án: B

Giải thích: abundance (n): sự phóng phú

A. large quantity (n): số lượng lớn

B. small quantity (n): số lượng nhỏ

C. excess (n): dư thừa

D. sufficiency(n): đầy đủ

=> abundance >< small quantity

Dịch: Trái cây và rau quả mọc rất nhiều trên đảo. Người dân đảo thậm chí còn xuất khẩu thặng dư.