Tìm từ trái nghĩa với từ "đặc" trong trường hợp dưới đây: Sáng nay mẹ mua được mấy ổ bánh mì đặc ruột còn nóng hôi hổi. a/ loãng b/ rỗng c/ kín d/ chật
27/33
Tìm từ trái nghĩa với từ "đặc" trong trường hợp dưới đây:
Sáng nay mẹ mua được mấy ổ bánh mì đặc ruột còn nóng hôi hổi.