Tìm từ ghép có yếu tố Hán Việt và điền vào bảng sau:
Giải thích
STT | Yếu tố Hán Việt | Từ ghép Hán Việt |
1 | Ban (cho, cấp cho người dưới) | Ban bố, ban hành, ban tặng,… |
2 | Diễn (hành động, tương tác) | Diễn xướng, diễn viên, diễn thuyết,.. |
3 | Giáo (dạy) | Giáo dục, giáo dưỡng, giáo huấn, giáo trình, giáo viên,... |
4 | Kì (thời gian) | Thời kì, kì thi, kì học,… |
5 | Sinh (sống) | Sinh trưởng, sinh động, sinh kế, sinh học, sinh linh, sinh mạng, sinh tồn,… |
6 | Thi (thơ) | Thi vị, thi pháp,... |
7 | Thi (thi đấu, đọ sức) | Thi cử, thi tú,.. |
8 | Thuật (kể) | Tường thuật, trần thuật,... |
9 | Thuật (phương pháp) | Thuật toán, thuật ngữ, kĩ thuật,... |