20 câu trắc nghiệm Luyện tập về từ đồng nghĩa (tiếp) Chân trời sáng tạo có đáp án

 Tìm từ đồng nghĩa với từ "nỗ lực" trong câu: "Cô ấy luôn nỗ lực trong công việc".

6/20

 Tìm từ đồng nghĩa với từ "nỗ lực" trong câu: "Cô ấy luôn nỗ lực trong công việc".

Bỏ cuộc

Cố gắng

Lười biếng

Bất lực

Giải thích

B. Cố gắng

Hướng dẫn giải:

Nỗ lực: đem hết công sức ra để làm việc gì

Bỏ cuộc: bỏ dở, không theo đuổi đến cùng

Cố gắng: bỏ công sức ra nhiều hơn mức bình thường để làm việc gì

Lười biếng: ở trạng thái không thích, ngại làm việc, ít chịu cố gắng

Bất lực: không đủ sức lực, điều kiện để làm việc gì

Chọn cố gắng.