20 câu trắc nghiệm Luyện tập về từ đồng nghĩa (tiếp) Chân trời sáng tạo có đáp án

 Tìm từ đồng nghĩa với từ "mất mát" trong câu: "Gia đình anh ấy vừa trải qua một sự mất mát lớn".

5/20

 Tìm từ đồng nghĩa với từ "mất mát" trong câu: "Gia đình anh ấy vừa trải qua một sự mất mát lớn".

Tổn thất

Hạnh phúc

Thành công

May mắn

Giải thích

A. Tổn thất

Hướng dẫn giải:

Mất mát: tổn thất, mất đi

Tổn thất: mất mát, thiệt hại

Hạnh phúc: trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện

Thành công: đạt được kết quả, mục đích như dự định

May mắn: điều tốt lành tình cờ đưa đến đúng lúc

Chọn tổn thất.