Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân: Thousands of people are going starving because of the failure of this year’s harvest.
Giải thích
Đáp án: C
Giải thích: starving (adj): chết đói
A. rich (adj): giàu
B. poor (adj): nghèo
C. hungry (adj): đói
D. happy (adj): hạnh phúc
=> starving = hungry
Dịch: Hàng ngàn người đang chết đói vì mất mùa năm nay.