Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân: Coal burning releases a large amount of carbon dioxide into the atmosphere.
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích: release (v): thải ra
A. discourage (v): khuyến khích
B. reduce (v): giảm
C. relax (v): thư giãn
D. discharge (v): thải ra
=> release = discharge
Dịch: Việc đốt than thải ra một lượng lớn khí carbon dioxide vào khí quyển.