Tìm từ đồng nghĩa với từ "đưa" trong câu: "Gió đưa mùi thơm của hoa vườn tràn ra đồng cỏ."
Giải thích
Tìm từ đồng nghĩa với đưa
Có thể trả lời:
- mang
- đem
- chuyển
Ví dụ:
Gió mang mùi thơm của hoa vườn tràn ra đồng cỏ.
Tìm từ đồng nghĩa với đưa
Có thể trả lời:
- mang
- đem
- chuyển
Ví dụ:
Gió mang mùi thơm của hoa vườn tràn ra đồng cỏ.