20 câu trắc nghiệm Luyện tập về từ đồng nghĩa (tiếp) Chân trời sáng tạo có đáp án

 Tìm từ đồng nghĩa với "nóng nảy" trong đoạn văn: "Khi gặp vấn đề, anh ấy thường rất nóng nảy và không thể bình tĩnh giải quyết."

19/20

 Tìm từ đồng nghĩa với "nóng nảy" trong đoạn văn: "Khi gặp vấn đề, anh ấy thường rất nóng nảy và không thể bình tĩnh giải quyết."

Điềm tĩnh

Bình tĩnh

Nôn nóng

Lo lắng

Giải thích

C. Nôn nóng

Hướng dẫn giải:

Nóng nảy: khó kiềm chế, dễ nổi nóng, dễ có phản ứng mạnh mẽ, thiếu bình tĩnh trong quan hệ đối xử

Điềm tĩnh: hoàn toàn bình tĩnh, tỏ ra tự nhiên như thường, không hề bối rối, sợ hãi

Bình tĩnh:  không bối rối, mà làm chủ được tình cảm, hành động của mình

Nôn nóng: nóng lòng muốn được làm ngay việc chưa thể làm, muốn có ngay cái chưa thể có

Lo lắng: ở trong trạng thái rất không yên lòng và phải để hết tâm sức vào cho công việc gì

Chọn nôn nóng.