Tìm từ đồng nghĩa với mỗi từ sau: Học trò,siêng năng, giỏi (M) Siêng năng – chăm chỉ
Giải thích
Từ đồng nghĩa với Học trò: Học sinh
Từ đồng nghĩa với Siêng năng: Cần cù
Từ đồng nghĩa với từ Giỏi: Tốt
Từ đồng nghĩa với Học trò: Học sinh
Từ đồng nghĩa với Siêng năng: Cần cù
Từ đồng nghĩa với từ Giỏi: Tốt