Bài tập ôn hè Tiếng Việt lớp 4 Dạng 6. Sử dụng từ điển/ tra từ điển có đáp án

Tìm từ đồng nghĩa: a) Tìm từ đồng nghĩa với từ “vui vẻ”.

Giải thích

a) Từ đồng nghĩa với “vui vẻ” có thể là “hạnh phúc”, “phấn khởi”.

b) Từ đồng nghĩa với “mạnh mẽ” có thể là “cường tráng”, “kiên cường”.

c) Từ đồng nghĩa với “nhỏ bé” có thể là “nhỏ nhắn”, “bé xíu”.