Bài tập Tuần 30: Khám phá thế giới có đáp án

Tìm từ có tiếng “thám” ghi vào chỗ trống phù hợp với nghĩa được nêu: (1) Thăm dò bầu trời: …………….. (2) Gián điệp tìm kiếm và truyền tin: ………………. (3) Thăm dò, khảo sát những nơi xa lạ, có nh

8/12

Tìm từ có tiếng “thám” ghi vào chỗ trống phù hợp với nghĩa được nêu:

(1) Thăm dò bầu trời: ……………..

(2) Gián điệp tìm kiếm và truyền tin: ……………….

(3) Thăm dò, khảo sát những nơi xa lạ, có nhiều khó khăn, có thể nguy hiểm: ……………..

(4) Dò xét, nghe ngóng tình hình: …………………….

0/3000 ký tự
Giải thích

(1) thám không

(2) thám báo

(3) thám hiểm

(4) thám thính