Tìm số thích hợp cho dấu hỏi trong bảng sau:
+) Lũy thừa − 324
Ta có:
− 32 4=− 32 . − 32 . − 32 . − 32=(− 3) . (− 3) . (− 3) . (− 3) 2 . 2 . 2 . 2=(− 3)424=8116
Do đó, lũy thừa − 324 có cơ số là − 32; số mũ là 4 và có giá trị là 8116.
+) Lũy thừa (0,1)3.
Ta có: (0,1)3 = 0,001.
Lũy thừa (0,1)3 có cơ số là 0,1; số mũ là 3 và có giá trị là 0,001.
+) Lũy thừa có cơ số là 1,5 và số mũ là 2 thì có lũy thừa là 1,52.
Ta có: 1,52 = 2,25.
Do đó, lũy thừa có cơ số là 1,5; số mũ là 2 thì có lũy thừa là 1,52 và có giá trị là 2,25.
+) Lũy thừa có cơ số là 13 và số mũ là 4 thì có lũy thừa là 13 4.
Ta có:
13 4=13 . 13 . 13 . 13=1 . 1 . 1 . 13 . 3 . 3 . 3=1 43 4=181
Do đó, lũy thừa có cơ số là 13 và số mũ là 4 thì có lũy thừa là 13 4 và có giá trị là 181.
+) Lũy thừa có cơ số là 2, giá trị là 1 thì có số mũ là 0.
Khi đó, lũy thừa cần tìm là 20.
Vậy ta có bảng sau:

