Bài tập Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ có đáp án

Tìm số thích hợp cho dấu hỏi trong bảng sau:

9/19

Tìm số thích hợp cho   ?   trong bảng sau:

Bài 1 trang 20 Sách giáo khoa Toán lớp 7 Tập 1: Tìm số thích hợp cho dấu hỏi trong bảng sau: (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

+) Lũy thừa − 324

Ta có: 

− 32 4=− 32 . − 32 . − 32 . − 32=(− 3) . (− 3) . (− 3)  . (− 3) 2 . 2 . 2 . 2=(− 3)424=8116

Do đó, lũy thừa − 324 có cơ số là − 32; số mũ là 4 và có giá trị là 8116.

+) Lũy thừa (0,1)3.

Ta có: (0,1)3 = 0,001.

Lũy thừa (0,1)3 có cơ số là 0,1; số mũ là 3 và có giá trị là 0,001.

+) Lũy thừa có cơ số là 1,5 và số mũ là 2 thì có lũy thừa là 1,52.

Ta có: 1,52 = 2,25.

Do đó, lũy thừa có cơ số là 1,5; số mũ là 2 thì có lũy thừa là 1,52 và có giá trị là 2,25.

+) Lũy thừa có cơ số là 13 và số mũ là 4 thì có lũy thừa là 13 4.

Ta có: 

13 4=13  .  13  .  13  .  13=1 . 1 . 1 . 13 . 3 . 3 . 3=1 43 4=181

Do đó, lũy thừa có cơ số là 13 và số mũ là 4 thì có lũy thừa là 13 4 và có giá trị là 181.

+) Lũy thừa có cơ số là 2, giá trị là 1 thì có số mũ là 0.

Khi đó, lũy thừa cần tìm là 20.

Vậy ta có bảng sau:

Bài 1 trang 20 Sách giáo khoa Toán lớp 7 Tập 1: Tìm số thích hợp cho dấu hỏi trong bảng sau: (ảnh 2)