Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức x^3 - 1/(x^2)^5
Giải thích
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
\(\begin{array}{l}{\left( {{x^3} - \frac{1}{{{x^2}}}} \right)^5} = {\left( {{x^3}} \right)^5} - 5{\left( {{x^3}} \right)^4}\left( {\frac{1}{{{x^2}}}} \right) + 10{\left( {{x^3}} \right)^3}{\left( {\frac{1}{{{x^2}}}} \right)^2} - 10{\left( {{x^3}} \right)^2}{\left( {\frac{1}{{{x^2}}}} \right)^3} + 5\left( {{x^3}} \right){\left( {\frac{1}{{{x^2}}}} \right)^4} - {\left( {\frac{1}{{{x^2}}}} \right)^5}\\{\rm{ }} = {x^{15}} - 5{x^{10}} + 10{x^5} - 10 + 5\frac{1}{{{x^5}}} - \frac{1}{{{x^{10}}}}.\end{array}\).
Số hạng không chứa \[x\] trong khai triển là \(\left( { - 10} \right)\).