Tim ordered this train ticket for his mother. => __________________________.
Giải thích
This train ticket was ordered for Tim’s mother.
Câu bị động của thì quá khứ đơn: S + was/were + Ved/3
Dịch: Vé tàu này được đặt cho mẹ của Tim.
This train ticket was ordered for Tim’s mother.
Câu bị động của thì quá khứ đơn: S + was/were + Ved/3
Dịch: Vé tàu này được đặt cho mẹ của Tim.