Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau: a. Hòa bình b. Thương yêu c. Đoàn kết d. Giữ gìn
Giải thích
a. chiến tranh, xung đột…
b. căm ghét, thù hận…
c. chia rẽ, xung khắc…
d. phá hoại , tàn phá, phá hủy…
a. chiến tranh, xung đột…
b. căm ghét, thù hận…
c. chia rẽ, xung khắc…
d. phá hoại , tàn phá, phá hủy…