Tìm những từ: Cùng nghĩa với trung thực: M: thật thà,................... Trái nghĩa với
Giải thích
Cùng nghĩa với trung thực: ngay thẳng, chân thật, thành thật, bộc trực, thẳng tính, thật tình,...
Trái nghĩa với trung thực: dối trá, bịp bợm, gian lận, gian manh, lừa đảo, lừa lọc, gian xảo,...