Giải Luyện từ và câu Tuần 5 trang 31 VBT Tiếng Việt 4 Tập 1

Tìm những từ: Cùng nghĩa với trung thực: M: thật thà,................... Trái nghĩa với

1/4

Tìm những từ:

Cùng nghĩa với trung thựcM: thật thà,...................

Trái nghĩa với trung thựcM: gian dối,...................

0/3000 ký tự
Giải thích

Cùng nghĩa với trung thực: ngay thẳng, chân thật, thành thật, bộc trực, thẳng tính, thật tình,...

Trái nghĩa với trung thực: dối trá, bịp bợm, gian lận, gian manh, lừa đảo, lừa lọc, gian xảo,...