Tìm nghĩa của các từ dưới đây:
Giải thích
a. mơtưởng | Mongmỏi, ướcaonhữngđiều xa vời, khôngthựctế. |
b. liêntưởng | Nghĩtớisựvật, hiệntượngnàođócóliênquanđếnsựviệc, hiệntượngđangdiễnra. |
c. ý tưởng | Điềunảyra, nghĩratrongđầu, thườngchưatrọnvẹn. |
d. tưởngtượng | Tạoratrongtâmtríhìnhảnhnhữngcáikhông ở trướcmắthoặcchưahềcó. |
