Tìm một từ trái nghĩa với từ “trung thực” và đặt câu với từ đó.
Giải thích
Từ trái nghĩa: Giả dối, gian dối, dối trá, lừa lọc...
Đặt câu: Tính dối trá sẽ khiến mọi người không còn tin tưởng chúng ta nữa.
Từ trái nghĩa: Giả dối, gian dối, dối trá, lừa lọc...
Đặt câu: Tính dối trá sẽ khiến mọi người không còn tin tưởng chúng ta nữa.