Tìm một từ Hán Việt có yếu tố đồng âm khác nghĩa với yếu tố được in đậm trong các câu sau:
Giải thích
Câu | Từ in đậm | Nghĩa | Từ Hán Việt cóyếutốđồngâmkhácnghĩa |
a | kinh(ngạc) | gâykíchđộngmạnh | kinhnghiệm (kinh: trải qua), kinhđô (nơinhàvuađóngđô) |
b | kì (lạ) | lạ, khácvớibìnhthường | kìvọng (kì: trôngmong) |
c | (đa) nghi | nghingờ | thíchnghi (nghi: thíchhợp) |
d | (tỉnh) ngộ | tỉnh, hiểura | hộingộ (ngộ: gặp) |