Tìm một từ có nghĩa KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
Giải thích
Đáp án:
C. Mật thám.
Giải thích:
Giải nghĩa các từ để tìm ra từ khác loại:
- Mật danh: Kí hiệu quy ước hoặc tên dùng thay cho tên thật để giữ bí mật.
- Mật mã: Mã thông tin được giữ bí mật, dùng riêng trong một số ngành.
- Mật thám: Cơ quan hoặc người chuyên dò xét và đàn áp phong trào cách mạng ở các nước đế quốc, thuộc địa.
- Mật khẩu: Lời hỏi hoặc đáp ngắn gọn đã được quy ước làm mật hiệu để những người trong cùng một tổ chức nhận ra
Vậy “mật danh”, “mật mã” và “mật khẩu” đều là chuỗi kí được quy ước để giữ bí mật, còn “mật thám” dùng để chỉ cơ quan hoặc con người.