Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 Ngữ pháp: There is/ There are có đáp án

Tìm lỗi sai trong câu sau.There are (A)a ring (B), two desks (C), a notebook on the table.

24/25

Tìm lỗi sai trong câu sau.

There are (A)a ring (B), two desks (C), a notebook on the table.

are

ring

desks

Giải thích

Nếu sau động từ tobe có nhiều danh từ khác nhau, động từ tobe sẽ chia theo danh từ đứng gần nó nhất. Ở trong câu này, danh từ đứng gần tobe là “a ring” (danh từ số ít đếm được) nên động từ tobe phải chia ở dạng số ít (is)

Sửa: are ->is

=>There is a ring, two desks, a notebook on the table.

Tạm dịch: Có một chiếc nhẫn, hai bàn làm việc, một cuốn sổ trên bàn.