Chuyên đề Toán 11 CTST Bài 2. Phép tịnh tiến có đáp án

Tìm độ dài vectơ tịnh tiến của phép tịnh tiến theo vectơ biến các điểm A, B, C, D, E thành A’, B’, C’, D’, E’ trong Hoạt động khám phá 1 (biết cạnh mỗi ô vuông là 1 đơn vị).

4/12

Tìm độ dài vectơ tịnh tiến của phép tịnh tiến theo vectơ v→ biến các điểm A, B, C, D, E thành A’, B’, C’, D’, E’ trong Hoạt động khám phá 1 (biết cạnh mỗi ô vuông là 1 đơn vị).

0/3000 ký tự
Giải thích

Từ Hoạt động khám phá 1, ta có u→=AA'→=BB'→=CC'→=DD'→=EE'→.

Ta đặt v→=u→.

Khi đó phép tịnh tiến theo v→=u→ biến các điểm A, B, C, D, E thành điểm A’, B’, C’, D’, E’.

Dựng ∆AA’M vuông tại M (như hình vẽ).

Tìm độ dài vectơ tịnh tiến của phép tịnh tiến theo vectơ   biến các điểm A, B, C, D, E thành A’, B’, C’, D’, E’ trong Hoạt động khám phá 1 (biết cạnh mỗi ô vuông là 1 đơn vị). (ảnh 1)

Ta có AM = 1 (đơn vị), A’M = 10 (đơn vị) (do cạnh mỗi ô vuông là 1 đơn vị).

Suy ra AA'=AM2+A'M2=12+102=101.

Khi đó v→=AA'→=AA'=101.

Vậy độ dài vectơ tịnh tiến của phép tịnh tiến theo vectơ v→ là 101.