Bài 6: Cộng, trừ đa thức

Tìm đa thức P và đa thức Q, biết: P + (x^2 – 2y^2) = x^2 - y^2 + 3y^2 – 1

7/19

Tìm đa thức P và đa thức Q, biết:

 P + (x2 – 2y2) = x2 - y2 + 3y2 – 1

0/3000 ký tự
Giải thích

P + (x2 – 2y2) = x2 - y2 + 3y2 – 1

⇒ P = (x2 – y2 + 3y2 – 1) – (x2 – 2y2)

= x2 – y2 + 3y2 – 1 – x2 + 2y2

= (x2 – x2) + ( – y2 + 3y2+ 2y2) – 1

= 0+ 4y2 – 1= 4y2 – 1.

Vậy P = 4y2 – 1.