15 câu trắc nghiệm Luyện từ và câu: Luyện tập về từ đồng nghĩa (có đáp án)

 Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn văn dưới đây?Trong bộ đồ chơi đặc biệt đó, cái gì cũng bé. Cái ống nghe bé tí màu hồng. Cái kim tiêm tí hon đủ để không làm em búp bê sợ đươc khi “bác sĩ” Ch

2/15

 Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn văn dưới đây?

Trong bộ đồ chơi đặc biệt đó, cái gì cũng bé. Cái ống nghe bé tí màu hồng. Cái kim tiêm tí hon đủ để không làm em búp bê sợ đươc khi “bác sĩ” Châu trị bênh.

Tí hon – bé tí.

Bé Châu – búp bê.

Đồ chơi – kim tiêm - ống nghe.

Bé – bé tí – tí hon.

Giải thích

D. Bé – bé tí – tí hon.

Hướng dẫn giải:

Các từ đồng nghĩa trong đoạn văn: Trong bộ đồ chơi đặc biệt đó, cái gì cũng bé. Cái ống nghe bé tí màu hồng. Cái kim tiêm tí hon đủ để không làm em búp bê sợ đươc khi “bác sĩ” Châu trị bênh. Đó là bé – bé tí – tí hon.