Soạn Văn 9 Cánh diều Thực hành tiếng Việt trang 41 có đáp án

Tìm các biện pháp tu từ điệp thanh, điệp vần trong những câu dưới đây. Chỉ ra tác dụng của chúng. 

4/4

Tìmcácbiệnpháptutừđiệpthanh, điệpvầntrongnhữngcâudướiđây. Chỉratácdụngcủachúng. 

a) 

Đoạntrườngthaylúcphân, 

câukhấpkhểnh, bánh xegậpghềnh. 

(Nguyễn Du) 

b) 

Tài caophậnthấpchíkhíuất, 

Giang hồchơiquênquêhương. 

(TảnĐà) 

c) 

Bácđi... Di chúcgiụclòng ta 

Cho cảmuônđờimộtkhúc ca 

(Tố Hữu) 

d) 

Em ơi, Ba Lan mùatuyết tan 

Đườngbạchdươngsươngtrắngnắngtràn 

(Tố Hữu) 

0/3000 ký tự
Giải thích

a. Trong haicâuthơTruyện Kiều, tácgiảdùnghaitừláy: khấpkhểnh, gậpghềnh. 

-mỗitừláy, điệpâmđầu (khkh, g – gh) chuyểnđổivầnâpênh. 

-Hai từláyđiệpvầnâpênh. 

=> Tácdụng: tạorahìnhảnh con đườngmấp, ngựa bánh xeluônluôntrạngtháichuyểnđộngkhókhăn, xócnảy, trụctrặc. Đồngthờicũnggiántiếpbộclộtâmtrạngđaukhổ, bất an củanàng Kiều lúcphải li biệtvớigiađìnhđểbánmìnhchoGiám Sinh. 

b. 

- Điệpthanhtrắc: Thấpchíkhíxuất(sắc). 

=> Tácdụng: Gợicảmgiácvềsựuấtứccủamộtngườitàicao. Câu: gianghồchơiquênquêhương. 

- Điệpthanhbằng: gianghồchơiquênquêhương. 

=> Tácdụng: Gợicảmgiácthanhbìnhcủalàngquêtrongtâmtrícủangườigianghồ. 

c. 

- Điệpvầni" (đi, di), “a" (ta, cả, ca) 

=> TácDụng: CâuthơchủyếuTạorasựtônkính, thểhiệnsựxótthương 

d. 

- Gieovần "an" điệpvần "ương" (đường - dương - sương), điệpvần "ăng" (trắng - nắng). 

=> Sửdụngchủyếuvầnbằng (Hai câuthơmườibốnchữtớimườithanhbằng) nhưngkhônggợicảmgiácbuồnnhưvẫnthườngkếthợpvớicácthanhtrắc, cùngvớinhữngâmmở, khiếncho ta cảmnhậnđượcniềmhânhoantrongcảmxúccủanhàthơtrướckhungcảnhthiênnhiênđẹpmớilạcủanướcbạn. Tiếngreovuihânhoancũngmộtlờisansẻvớingườimìnhyêuthương, vớiquêhương, đấtnướcmình.