Soạn Tiếng Việt 4 CTST Luyện từ và câu : Mở rộng vốn từ Cái đẹp có đáp án

Tìm 3 - 4 từ: Có nghĩa giống với từ đẹp Có nghĩa trái ngược với từ đẹp

1/4

Tìm 3 - 4 từ:

Có nghĩa giống với từ đẹp

Có nghĩa trái ngược với từ đẹp 

0/3000 ký tự
Giải thích

Có nghĩa giống với từ đẹp: xinh, xinh xắn, mỹ lệ, kiều diễm.

Có nghĩa trái ngược với từ đẹp: xấu, xấu xí, khó coi.