35 bài tập Thống kê có lời giải

Tiền công nhật của 65 nhân viên trong xí nghiệp tư nhân được thông kê như sau (đơn vị: nghìn đồng).

34/35

Tiền công nhật của 65 nhân viên trong xí nghiệp tư nhân được thông kê như sau (đơn vị: nghìn đồng).

Tiền lương

\(\left[ {50;60} \right)\)

\(\left[ {60;70} \right)\)

\(\left[ {70;80} \right)\)

\(\left[ {80;90} \right)\)

\(\left[ {90;100} \right)\)

\(\left[ {100;110} \right)\)

\(\left[ {110;120} \right)\)

Số nhân viên

8

10

16

14

10

5

2

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

\({s^2} = 234,3.\)

\({s^2} = 243,4.\)

\({s^2} = 442,2.\)

\({s^2} = 324,2.\)

Giải thích

Ta có bảng sau:

Nhóm

\(\left[ {50;60} \right)\)

\(\left[ {60;70} \right)\)

\(\left[ {70;80} \right)\)

\(\left[ {80;90} \right)\)

\(\left[ {90;100} \right)\)

\(\left[ {100;110} \right)\)

\(\left[ {110;120} \right)\)

 

Tần số

8

10

16

14

10

5

2

65

Giá trị đại diện

55

65

75

85

95

105

115

 

\({n_i} \cdot {c_i}\)

440

650

1200

1190

950

525

230

5185

\({n_i}c_i^2\)

24200

42250

90000

101150

90250

55125

26450

429425

Phương sai của mẫu số liệu trên là: \({s^2} = \frac{1}{n}\sum {{n_i}} c_i^2 - {\left( {\frac{{\sum {{n_i}} {c_i}}}{n}} \right)^2} \approx 243,4.\) Chọn B.