Tiền công nhật của 65 nhân viên trong xí nghiệp tư nhân được thông kê như sau (đơn vị: nghìn đồng).
Giải thích
Ta có bảng sau:
Nhóm | \(\left[ {50;60} \right)\) | \(\left[ {60;70} \right)\) | \(\left[ {70;80} \right)\) | \(\left[ {80;90} \right)\) | \(\left[ {90;100} \right)\) | \(\left[ {100;110} \right)\) | \(\left[ {110;120} \right)\) |
|
Tần số | 8 | 10 | 16 | 14 | 10 | 5 | 2 | 65 |
Giá trị đại diện | 55 | 65 | 75 | 85 | 95 | 105 | 115 |
|
\({n_i} \cdot {c_i}\) | 440 | 650 | 1200 | 1190 | 950 | 525 | 230 | 5185 |
\({n_i}c_i^2\) | 24200 | 42250 | 90000 | 101150 | 90250 | 55125 | 26450 | 429425 |
Phương sai của mẫu số liệu trên là: \({s^2} = \frac{1}{n}\sum {{n_i}} c_i^2 - {\left( {\frac{{\sum {{n_i}} {c_i}}}{n}} \right)^2} \approx 243,4.\) Chọn B.