Tỉ lệ khối lượng phân tử giữa hợp chất khí với Hidro
Giải thích
Đáp án D
TH1: n lẻ ⇒ công thức oxit R2On.
Ta có:
n | 1 | 3 | 5 | 7 |
R | âm | 3,2 | 31 | 49,5 |
⇒ n = 5; R = 31 thỏa mãn
Vậy R là P
TH2: n chẵn ⇒ Công thức oxit là Ron.
Ta có
n | 2 | 4 | 6 |
R | âm | 4,81 | 12,5 |
⇒ không có trường hợp nào thỏa mãn
R là P. Từ đó ta có:
A đúng: P có cấu hình là: 1s22s22p63s23p3
P có 3 electron độc thân
B đúng: P có số oxi hóa 0 trung gian.
C đúng: thiếu clo:
dư clo:
D sai: P2O5 là chất rắn; tan trong nước tạo dung dịch axit