Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 7 Cánh diều có đáp án - Đề 6

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể).

13/18

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể).

(a) \(\frac{3}{4} + \frac{2}{5}\,\,.\,\,\frac{{ - 5}}{6}\)

(b) \(\frac{{ - 6}}{7}\,\,.\,\,\frac{1}{8} + \frac{7}{8}\,\,.\,\,\frac{{ - 6}}{7}\)

(c) \(\frac{{{3^{16}}\,.\,\,{{81}^{12}}}}{{{{27}^{10}}\,\,.\,\,{9^{15}}}}\).

0/3000 ký tự
Giải thích

a) \(\frac{3}{4} + \frac{2}{5}\,\,.\,\,\frac{{ - 5}}{6} = \frac{3}{4} + \frac{{ - 1}}{3} = \frac{5}{{12}}\);

b) \(\frac{{ - 6}}{7}\,\,.\,\,\frac{1}{8} + \frac{7}{8}\,\,.\,\,\frac{{ - 6}}{7} = \frac{{ - 6}}{7}\,\,.\,\,\left( {\frac{1}{8} + \frac{7}{8}} \right) = \frac{{ - 6}}{7}\,\,.\,\,1 = \frac{{ - 6}}{7}\);

c) \(\frac{{{3^{16}}\,.\,\,{{81}^{12}}}}{{{{27}^{10}}\,\,.\,\,{9^{15}}}} = \frac{{{3^{16}}\,.\,\,{{\left( {{3^4}} \right)}^{12}}}}{{{{\left( {{3^3}} \right)}^{10}}\,\,.\,\,{{\left( {{3^2}} \right)}^{15}}}} = \frac{{{3^{16}}\,.\,\,{3^{48}}}}{{{3^{30}}\,\,.\,\,{3^{30}}}} = \frac{{{3^{64}}}}{{{3^{60}}}} = {3^4} = 81\).