Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo có đáp án - đề 3

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

9/14

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) \({2^3}{.2^2} - \left( {{{2024}^0} + 19} \right):{2^2}\);

b) \[\left( {-67} \right) + 125 + \left( {-33} \right) + 75\];

c) \(\left( { - 4} \right).8.\left( { - 125} \right).\left( { - 3} \right)\);

d) \(91.172 + 91.13 - 91.85\).

0/3000 ký tự
Giải thích

a) \({2^3}{.2^2} - \left( {{{2024}^0} + 19} \right):{2^2}\)

\( = {2^5} - \left( {1 + 19} \right):4\)

\( = 32 - 20:4\)

\( = 32 - 5\)

\( = 27\).

b) \[\left( {-67} \right) + 125 + \left( {-33} \right) + 75\]

\( = \left[ {\left( { - 67} \right) + \left( { - 33} \right)} \right] + \left( {125 + 75} \right)\)

\( = \left[ { - 100} \right] + 200\)

c) \(\left( { - 4} \right).8.\left( { - 125} \right).\left( { - 3} \right)\)

\( = \left[ {8.\left( { - 125} \right)} \right].\left[ {\left( { - 4} \right).\left( { - 3} \right)} \right]\)

\( = \left( { - 1000} \right).12\)

\( =  - 12\,\,000\).

d) \(91.172 + 91.13 - 91.85\)

\[ = 91.\left( {172 + 13 - 85} \right)\]

\( = 91.100\)

\( = 9\,\,100\).