Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức có đáp án - đề 6

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

9/14

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) \({2^3}{.2^2} - \left( {{{2024}^0} + 19} \right):{2^2}\);

b) \( - 46 + 391 - \left( { - 246} \right) - 691\);

c) \(\left( { - 4} \right).8.\left( { - 125} \right).\left( { - 3} \right)\);

d) \(73.169 - 2.169 + 29.169\).

0/3000 ký tự
Giải thích

a) \({2^3}{.2^2} - \left( {{{2024}^0} + 19} \right):{2^2}\)

\( = {2^5} - \left( {1 + 19} \right):4\)

\( = 32 - 20:4\)

\( = 32 - 5\)

\( = 27\).

b) \( - 46 + 391 - \left( { - 246} \right) - 691\)

\[ = \left( { - 46 + 246} \right) + \left( {391 - 691} \right)\]

\[ = 200 + \left( { - 300} \right)\]

\( =  - 100\).

c) \(\left( { - 4} \right).8.\left( { - 125} \right).\left( { - 3} \right)\)

\( = \left[ {8.\left( { - 125} \right)} \right].\left[ {\left( { - 4} \right).\left( { - 3} \right)} \right]\)

\( = \left( { - 1000} \right).12\)

\( =  - 12\,\,000\).

d) \(73.169 - 2.169 + 29.169\)

\[ = 169.\left( {73 - 2 + 29} \right)\]

\( = 169.100\)

\( = 16\,\,900\).