Bài tập Hoạt động thực hành và trải nghiệm Chủ đề 3. Dung tích phổi có đáp án

Thực hành tính dung tích toàn phổi chuẩn của từng cá nhân trong nhóm.

1/3

Thực hành tính dung tích toàn phổi chuẩn của từng cá nhân trong nhóm.

a) Nhiệm vụ: Sử dụng công thức đã nêu, thực hành tính dung tích toàn phổi chuẩn của từng cá nhân trong nhóm.

b) Lập bảng theo mẫu sau:

Media VietJack

0/3000 ký tự
Giải thích

Học sinh tự thực hiện việc đo chiều cao, cân nặng của mỗi người trong nhóm.

Dựa vào công thức tính dung tích toàn phổi chuẩn (đơn vị tính: mi-li-lít) của nam và nữa trong độ tuổi từ 6 đến 14 tuổi như sau:

- Dung tích toàn phổi chuẩn đối với nam là: 30,71H + 29,35W – 2 545;

- Dung tích toàn phổi chuẩn đối với nam là: 30H + 31,31W – 2 536.

Trong đó: H là chiều cao (đơn vị: cm), W là cân nặng (đơn vị: kg).

Ta áp dụng công thức trên để tính dung tích toàn phổi chuẩn của các thành viên trong tổ rồi điền vào bảng.

a) Tùy theo từng cá nhân trong nhóm, ta có thể đo được chiều cao và cân nặng khác nhau, từ đó tính được dung tích phổi khác nhau.

Chẳng hạn, tính dung tích toàn phổi chuẩn của từng cá nhân trong nhóm như sau:

- Bình (13 tuổi) có cân nặng là 44 kg và chiều cao là 155,2 cm nên dung tích toàn phổi chuẩn được tính đối với nam là:

30,71.155,2 + 29,35.44 – 2 545 = 3 512,592 ≈ 3 513 (ml).

- Tùng (13 tuổi) có cân nặng là 45,6 kg và chiều cao là 156,5 cm nên dung tích toàn phổi chuẩn được tính đối với nam là:

30,71.156,5 + 29,35. 45,6 – 2 545 = 3 599,475 ≈ 3 599 (ml).

- Trang (13 tuổi) có cân nặng là 45,4 kg và chiều cao là 155,7 cm nên dung tích toàn phổi chuẩn được tính đối với nữ là:

30.155,7 + 31,31. 45,4 – 2 536 = 3 556,474 ≈ 3 556 (ml).

- Nga (13 tuổi) có cân nặng là 44,5 kg và chiều cao là 154,6 cm nên dung tích toàn phổi chuẩn được tính đối với nữ là:

30.154,6 + 31,31.44,5 – 2 536 = 3 459,295 ≈ 3 459 (ml).

b) Dựa vào các số liệu đã đo và tính được ở câu a, ta có bảng sau:

Họ và tên

Giới tính

Chiều cao

Cân nặng

Dung tích toàn phổi chuẩn

Trần Thanh Bình

Nam

155,2

44

3 513

Lê Minh Trang

Nữ

155,7

45,4

3 556

Nguyễn Đình Tùng

Nam

155,2

45,6

3 599

Vũ Thanh Nga

Nữ

154,6

44,5

3 459