Thực hành 1 trang 43 VBT Toán 5 tập 1.
Giải thích
a) Đọc các số đo:
6 ha: Sáu héc-ta.
27 ha: Hai mươi bảy héc-ta.
61 ha: Sáu mươi mốt héc-ta.
250 ha: Hai trăm năm mươi héc-ta.
1100ha: Một phần một trăm héc-ta.
25 ha: Hai phần năm héc-ta.
b) Viết các số đo diện tích:
- Bốn héc-ta: 4 ha.
- Chín phần tư héc-ta: 94 ha.
- Ba trăm ba mươi héc-ta: 330 ha.