Giải VBT Toán 5 CTST Bài 13. Héc-ta

Thực hành 1 trang 43 VBT Toán 5 tập 1.

2/6

a) Đọc các số đo: 6 ha; 27 ha; 61 ha; 250 ha; 1100ha; 25 ha

b) Viết các số đo diện tích.

- Bốn héc-ta: ............................

- Chín phần tư héc-ta: ..........................

- Ba trăm ba mươi héc-ta: ..........................

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Đọc các số đo:

6 ha: Sáu héc-ta.

27 ha: Hai mươi bảy héc-ta.

61 ha: Sáu mươi mốt héc-ta.

250 ha: Hai trăm năm mươi héc-ta.

1100ha: Một phần một trăm héc-ta.

25 ha: Hai phần năm héc-ta.

b) Viết các số đo diện tích:

- Bốn héc-ta: 4 ha.

- Chín phần tư héc-ta: 94 ha.

- Ba trăm ba mươi héc-ta: 330 ha.