Throughout the program, students can (4) ______ their confidence, communication, and teamwork through real-world simulations.
Giải thích
Sau động từ khuyết thiếu “can” cần một động từ nguyên thể, các tân ngữ phía sau (“confidence, communication, teamwork”) đều là kỹ năng/phẩm chất → Ta cần điền cụm động từ mang nghĩa xây dựng, phát triển.
A. take up (phr. v): bắt đầu một hoạt động nào đó
B. put out (phr. v): dập tắt; phát hành, sản xuất
C. build up (phr. v): xây dựng, phát triển dần dần
D. bring in (phr. v): giới thiệu; mang lại doanh thu
→ Throughout the program, students can build up their confidence, communication, and teamwork through real-world simulations. (Trong suốt chương trình, học sinh có thể xây dựng sự tự tin, kỹ năng giao tiếp và khả năng làm việc nhóm thông qua các tình huống mô phỏng thực tế.)
Chọn C.