Through studying heroes and villains, you’ll learn the
Giải thích
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. form /fɔːm/ (n): hình thức
B. composition /ˌkɒmpəˈzɪʃn/, /ˌkɑːmpəˈzɪʃn/ (n): thành phần
C. construction /kənˈstrʌkʃn/ (n): công trình, sự xây dựng
D. reaction /riˈækʃn/ (n): phản ứng
Ta có các cụm danh từ ghép với chemical:
- chemical composition: thành phần hóa học
- chemical reaction: phản ứng hóa học
Dịch: ... bạn sẽ tìm được câu trả lời cho những câu hỏi thực tế quan trọng, chẳng hạn như thành phần hóa học của bộ giáp mà Đội trưởng Mỹ mặc là gì.
Chọn B.