Through interactive classroom sessions and dynamic teaching approaches, students develop (25) ______ and gain confidence in real-life situations.
Giải thích
Phân tích trật tự từ: Cụm danh từ này có danh từ chính là “skills” (các kỹ năng) nên bắt buộc phải đứng cuối cùng. Phía trước nó là danh từ phụ “communication” (sự giao tiếp) đóng vai trò phân loại, tạo thành cụm “communication skills” (các kỹ năng giao tiếp). Tính từ “essential” (thiết yếu, quan trọng) bổ nghĩa cho toàn bộ cụm danh từ phía sau nên phải đứng ở vị trí đầu tiên. Trật tự đúng là: Tính từ + Danh từ phụ + Danh từ chính.
Chọn B. essential communication skills
→ ...students develop essential communication skills and gain confidence in real-life situations.
Dịch nghĩa: ...học sinh phát triển các kỹ năng giao tiếp thiết yếu và có được sự tự tin trong các tình huống đời thực.