Though a good student, Tom's recent ______ has been inconsistent. (perform)
Giải thích
Performance
Kiến thức: từ loại
Giải thích: sau tính từ là danh từ
- performance(n) thành tích, màn trình diễn
Dịch nghĩa: Mặc dù là một học sinh giỏi, thành tích gần đây của Tom không ổn định.