Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 9)

those looking for adventure like no

8/40

...those looking for adventure like no (8) ______.

others

other

the others

another

Giải thích

Kiến thức về lượng từ

A. others: những cái khác/ người khác – dùng như đại từ, theo sau không đi với danh từ

B. other + N(không đếm được)/ N(s/es): những cái khác/ người khác

C. the others: những cái/ những người còn lại trong một nhóm có nhiều thứ/ nhiều người

D. another + N(đếm được số ít): một cái khác/ người khác

- Ta có: like no other (idiom) = very special: rất đặc biệt, có một không hai

Dịch: Tanzania cuốn hút những tâm hồn phiêu lưu theo cách không nơi nào sánh bằng.

Chọn B.