those looking for adventure like no
Giải thích
Kiến thức về lượng từ
A. others: những cái khác/ người khác – dùng như đại từ, theo sau không đi với danh từ
B. other + N(không đếm được)/ N(s/es): những cái khác/ người khác
C. the others: những cái/ những người còn lại trong một nhóm có nhiều thứ/ nhiều người
D. another + N(đếm được số ít): một cái khác/ người khác
- Ta có: like no other (idiom) = very special: rất đặc biệt, có một không hai
Dịch: Tanzania cuốn hút những tâm hồn phiêu lưu theo cách không nơi nào sánh bằng.
Chọn B.