Giải SBT Toán 9 Cánh diều Bài 2. Tần số. Tần số tương đối có đáp án

Thống kê số quyển sách quyên góp ủng hộ thư viện nhà trường của 100 học sinh khối 9 như sau: a) Trong 100 số liệu thống kê ở trên, có bao nhiêu giá trị khác nhau? b) Lập bảng tần số tương đ

4/7

Thống kê số quyển sách quyên góp ủng hộ thư viện nhà trường của 100 học sinh khối 9 như sau:

Thống kê số quyển sách quyên góp ủng hộ thư viện nhà trường của 100 học sinh khối 9 như sau:  a) Trong 100 số liệu thống kê ở trên, có bao nhiêu giá trị khác nhau?  b) Lập bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê đó.  c) Vẽ biểu đồ tần số tương đối ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó. (ảnh 1)

a) Trong 100 số liệu thống kê ở trên, có bao nhiêu giá trị khác nhau?

b) Lập bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê đó.

c) Vẽ biểu đồ tần số tương đối ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó.

0/3000 ký tự
Giải thích

Trong 100 số liệu thống kê ở trên có 6 giá trị khác nhau là:

x1 = 27; x2 = 32; x3 = 35; x4 = 38; x5 = 47; x6 = 50.

b) Các giá trị 1, x­2, x­3, x­4, x­5, x6 lần lượt có tần số là:

n1 = 15; n2 = 20; n3 = 25; n4 = 30; n5 = 5; n6 = 5.

Các giá trị 1, x­2, x­3, x­4, x­5, x6 lần lượt có tần số tương đối là:

\[{f_1} = \frac{{15 \cdot 100}}{{100}}\% = 15\% ;\]\[{f_2} = \frac{{20 \cdot 100}}{{100}}\% = 20\% ;\]\[{f_3} = \frac{{25 \cdot 100}}{{200}}\% = 25\% ;\]\[{f_4} = \frac{{30 \cdot 100}}{{100}}\% = 30\% ;\]\[{f_5} = \frac{{5 \cdot 100}}{{100}}\% = 5\% ;\]\[{f_6} = \frac{{5 \cdot 100}}{{100}}\% = 5\% .\]

Bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê đó như sau:

Số quyển sách quyên góp

27

32

35

38

47

50

Cộng

Tần số tương đối (%)

15

20

25

30

5

5

100

c) Biểu đồ tần số tương đối ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó như sau:

Thống kê số quyển sách quyên góp ủng hộ thư viện nhà trường của 100 học sinh khối 9 như sau:  a) Trong 100 số liệu thống kê ở trên, có bao nhiêu giá trị khác nhau?  b) Lập bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê đó.  c) Vẽ biểu đồ tần số tương đối ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó. (ảnh 2)