This’s is my brother.
Giải thích
This’s ® This
Mẫu câu dùng để chỉ một người hoặc vật ở gần: This is + my/ your + ….
® This is my brother.
Dịch: Đây là anh/ em trai của tôi.
This’s ® This
Mẫu câu dùng để chỉ một người hoặc vật ở gần: This is + my/ your + ….
® This is my brother.
Dịch: Đây là anh/ em trai của tôi.