This was the beginning of mobile phone (242)_______, more than 30 years ago.
Giải thích
Đáp án C
Kiến thức: Từ vựng, đọc hiểu
Giải thích:
past (n): quá khứ; dĩ vãng time (n): thời, thời gian
history (n): lịch sử story (n): câu chuyện
Đáp án C
Kiến thức: Từ vựng, đọc hiểu
Giải thích:
past (n): quá khứ; dĩ vãng time (n): thời, thời gian
history (n): lịch sử story (n): câu chuyện