This time next month, our school ______ trees in the community park. A. plants B. will plant C. will be planting D. has planted
Giải thích
C
Dấu hiệu: This time next month (Vào thời điểm này tháng sau)
Ta có: Hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai thì động từ chia ở thì Tương lai tiếp diễn.
Cấu trúc: S + will be + V-ing
Chọn C. will be planting
→ This time next month, our school will be planting trees in the community park.
Dịch: Vào thời điểm này tháng sau, trường chúng tôi sẽ đang trồng cây ở công viên cộng đồng.