This summit represents an unparalleled opportunity for emerging (15) ______, aspiring leaders, and passionate students to exchange ideas ......
A. innovators (n): những nhà đổi mới (danh từ chỉ người, số nhiều).
B. innovations (n): những sự đổi mới, sáng kiến (danh từ chỉ vật).
C. innovate (v): đổi mới.
D. innovative (adj): mang tính đổi mới.
Khoảng trống nằm trong một chuỗi liệt kê liên kết bởi liên từ “and”: emerging (15) ______, aspiring leaders, and passionate students. Vì “leaders” (những nhà lãnh đạo) và “students” (những học sinh) đều là danh từ chỉ người ở dạng số nhiều, từ cần điền cũng phải là một danh từ chỉ người số nhiều để đảm bảo cấu trúc song song (parallelism).
Chọn A. innovators
→ ...opportunity for emerging innovators, aspiring leaders, and passionate students...
Dịch nghĩa: ...cơ hội cho những nhà đổi mới mới nổi, những nhà lãnh đạo đầy tham vọng và những sinh viên đam mê...