This shirt is ___ that one. A. not nearly as expensive as
Giải thích
Đáp án đúng: A
Giải thích: Cấu trúc so sánh ngang bằng: S + be(not) + nearly as adj as + N
Dịch: Cái áo này gần như không đắt bằng cái kia
Đáp án đúng: A
Giải thích: Cấu trúc so sánh ngang bằng: S + be(not) + nearly as adj as + N
Dịch: Cái áo này gần như không đắt bằng cái kia