This reduces the intake of unhealthy (14) _______ and preservatives found in processed snacks.
Giải thích
Đáp án đúng là A
A. substances: chất / hóa chất
B. factors: nhân tố / yếu tố
C. resources: tài nguyên / nguồn lực
D. items: món đồ / mặt hàng
- Xét nghĩa câu: Điều này làm giảm việc nạp vào cơ thể các ________ không lành mạnh và các chất bảo quản có trong đồ ăn vặt chế biến sẵn.
⭢ Từ vị trí trống đứng trước từ nối "and" và danh từ "preservatives" (chất bảo quản), do đó từ cần điền phải đồng bộ về mặt bản chất hóa học / dinh dưỡng.
⭢ Chọn A.
Dịch:
This reduces the intake of unhealthy substances and preservatives found in processed snacks. (Điều này làm giảm việc nạp vào cơ thể các chất không lành mạnh và các chất bảo quản có trong đồ ăn vặt chế biến sẵn.)