This leads (8) ________ environmental problems such as biodiversity loss and climate change.
Giải thích
A. on (prep): trên.
B. at (prep): tại, ở.
C. in (prep): trong.
D. to (prep): đến, tới.
Ta có cấu trúc / cụm động từ cố định: lead to something (dẫn đến điều gì / gây ra hậu quả gì).
Chọn D. to
→ This leads to environmental problems such as biodiversity loss and climate change.
Dịch nghĩa: Điều này dẫn đến các vấn đề về môi trường như mất đa dạng sinh học và biến đổi khí hậu.