Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh (Đề 12)

This is yet (32) ________ example of the flaws in defining recession by the rule of

32/50

This is yet (32) ________ example of the flaws in defining recession by the rule of two consecutive quarters of negative GDP growth.

much

many

another

other

Giải thích

C

Kiến thức: Lượng từ

Giải thích:

A. much + N không đếm được: nhiều

B. many + N đếm được số nhiều: nhiều

C. another + N số ít: khác, nữa

D. other + N số nhiều/N không đếm được: những người/cái khác

Dịch nghĩa: Đây là một ví dụ khác về những sai sót trong việc xác định suy thoái theo quy luật hai quý liên tiếp tăng trưởng GDP âm.