This is the shirt that I bought it at the supermarket yesterday.
Giải thích
C
Bỏ "it"
Đại từ quan hệ 'that' đã thay thế cho tân ngữ 'it' → ta bỏ 'it' đi.
Dịch nghĩa: Đây là chiếc áo tôi mua ở siêu thị ngày hôm qua.
C
Bỏ "it"
Đại từ quan hệ 'that' đã thay thế cho tân ngữ 'it' → ta bỏ 'it' đi.
Dịch nghĩa: Đây là chiếc áo tôi mua ở siêu thị ngày hôm qua.